Giới thiệu GXY II GLUX Series
Màn hình LED GXY II Series là sản phẩm cao cấp của thương hiệu GLUX – thuộc tập đoàn Leyard, nhà sản xuất màn hình LED hàng đầu thế giới. Dòng GXY II GLUX tự hào mang đến những ưu điểm vượt trội và trải nghiệm hình ảnh đỉnh cao cho người dùng.
Độ bền cao của màn hình GXY II Series
Khung GXY II Series được chế tạo từ vật liệu cao cấp, đảm bảo khả năng chịu tải hiệu quả mà không bị biến dạng, ngay cả khi sử dụng trong thời gian dài. Các linh kiện và vật liệu cấu tạo nên GXY II GLUX đều được lựa chọn kỹ lưỡng, đảm bảo độ bền bỉ và tuổi thọ cao cho màn hình. GXY II có khả năng chống va đập tốt, phù hợp với môi trường sử dụng có nguy cơ va chạm.
Dòng GXY II GLUX gây ấn tượng với thiết kế mỏng nhẹ, chắc chắn và tiện lợi
Với độ dày chỉ 9,9mm, GXY II Series là một trong những màn hình LED mỏng nhất trên thị trường, góp phần tạo nên sự tinh tế và sang trọng cho không gian sử dụng. Nhờ thiết kế tối ưu, GXY II GLUX sở hữu trọng lượng nhẹ hơn so với các màn hình LED thông thường, giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết. Mặc dù mỏng nhẹ, GXY II vẫn đảm bảo sự chắc chắn và độ bền cao, phù hợp với nhiều môi trường sử dụng khác nhau.
GXY II Series tiên phong áp dụng thiết kế không vít
Keo 3M tiên tiến tạo liên kết chắc chắn giữa các bộ phận, giúp màn hình GXY II GLUX Series sở hữu độ phẳng hoàn hảo, mang đến trải nghiệm hình ảnh mượt mà và sắc nét. Loại bỏ vít truyền thống tạo nên vẻ đẹp liền mạch, tinh tế và sang trọng cho màn hình.
Việc sử dụng keo 3M giúp rút ngắn thời gian lắp đặt đáng kể, tiết kiệm chi phí nhân công và thi công. Việc tháo lắp các bộ phận cũng trở nên đơn giản, thuận tiện cho việc bảo trì và sửa chữa.
GXY II GLUX Series sở hữu độ phân giải và tốc độ làm mới cao
GXY II Series cung cấp độ phân giải cao, cho phép hiển thị hình ảnh sắc nét, sống động và chân thực. Tốc độ làm mới lên đến 3840hz giúp loại bỏ hiện tượng giật lag, nhòe hình, đảm bảo hình ảnh mượt mà trong mọi chuyển động.
Dòng GXY II GLUX với thiết kế module có ốp sau lưng
Nắp đậy module giúp bảo vệ các linh kiện bên trong màn hình khỏi bụi bẩn, côn trùng và các tác động bên ngoài khác. Nắp đậy có thể tháo lắp dễ dàng, giúp việc bảo trì và sửa chữa màn hình trở nên đơn giản và nhanh chóng.
Nhờ được bảo vệ tốt, màn hình hoạt động bền bỉ hơn, kéo dài tuổi thọ sử dụng. Nắp đậy module được thiết kế đẹp mắt, góp phần làm tăng thêm tính thẩm mỹ màn hình GXY II Series.
Màn hình LED GXY II Series không chỉ đem lại trải nghiệm hình ảnh sống động và hiệu suất vượt trội, mà còn kết hợp cùng độ bền cao và thiết kế tối ưu. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất cho màn hình LED GXY II Series!
Thông tin liên hệ tư vấn và lắp đặt
Công ty cổ phần SUNTECH VIETNAM
Hotline: 096.502.5080
Địa chỉ: Nhà B4 – 1 – ngõ 126 đường Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội
Facebook: https://www.facebook.com/ITsuntechvn
Sản phẩm | GXY1II | GXY1.2II | GXY1.5II | GXY1.8II | GXY2II | GXY2.5II | GXY3II | GXY4II |
Cấu hình Pixel | SMT3in1 | |||||||
Khoảng cách điểm ảnh | 1 | 1.25 | 1.538 | 1.86 | 2 | 2.5 | 3 | 4 |
Độ phân giải của module (WxH) | 320×160 | 256×128 | 208×104 | 172×86 | 160×80 | 128×64 | 104×52 | 80×40 |
Kích thước module (mm) | 320×160 | 320×160 | 320×160 | 320×160 | 320×160 | 320×160 | 320×160 | 320×160 |
Trọng lượng module (Kg) | 0.39±0.05 | 0.39±0.05 | 0.39±0.05 | 0.39±0.05 | 0.39±0.05 | 0.37±0.05 | 0.37±0.05 | 0.37±0.05 |
Diện tích của 1 đơn vị (m2) | 0.0512 | 0.0512 | 0.0512 | 0.0512 | 0.0512 | 0.0512 | 0.0512 | 0.0512 |
Tỉ lệ điểm ảnh (pixel/m2) | 1000000 | 640000 | 422500 | 288904 | 250000 | 160000 | 105625 | 62500 |
Độ sáng (nits) | ≥600 | ≥600 | ≥600 | ≥600 | ≥600 | ≥600 | ≥600 | ≥600 |
Nhiệt độ của màu (K) | Có thể điều chỉnh 3000—15000 | |||||||
Góc quan sát ngang (°) | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 | 160 |
Góc quan sát dọc (°) | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 | 140 |
Độ lệch của trung tâm độ sáng LED (sau khi hiệu chỉnh) | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% | <3% |
Độ đồng đều độ sáng (sau khi hiệu chỉnh) | ≥97% | ≥97% | ≥97% | ≥97% | ≥97% | ≥97% | ≥97% | ≥97% |
Mức tiêu thụ điện năng tối đa (W/ ㎡ ) | ≤460 | ≤460 | ≤370 | ≤370 | ≤370 | ≤240 | ≤370 | ≤370 |
Mức tiêu thụ điện năng trung bình (W/ ㎡ ) | ≤155 | ≤155 | ≤123 | ≤123 | ≤123 | ≤80 | ≤123 | ≤123 |
Nguồn cấp | DC 4.5 | |||||||
Chế độ ổ đĩa | Dòng điện không đổi 54S | Dòng điện không đổi 64S | Dòng điện không đổi 52S | Dòng điện không đổi 43S | Dòng điện không đổi 40S | Dòng điện không đổi 64S | Dòng điện không đổi 52S | Dòng điện không đổi 20S |
Tốc độ khung hình (Hz) | 50&60 | 50&60 | 50&60 | 50&60 | 50&60 | 50&60 | 50&60 | 50&60 |
Tốc độ làm mới (Hz) | ≥3840 | ≥3840 | ≥3840 | ≥3840 | ≥3840 | ≥3840 | ≥1920 | ≥3840 |
Tuổi thọ (giờ) | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 100,000 |
Nhiệt độ hoạt động (°C) | -10 — 40 | -10 — 40 | -10 — 40 | -10 — 40 | -10 — 40 | -10 — 40 | -10 — 40 | -10 — 40 |
Nhiệt độ bảo quản (°C) | -20 — 60 | -20 — 60 | -20 — 60 | -20 — 60 | -20 — 60 | -20 — 60 | -20 — 60 | -20 — 60 |
Độ ẩm hoạt động (RH) | 10~80% không ngưng tụ |
|||||||
Độ ẩm lưu trữ | 10~85% không ngưng tụ |